nhộn nhịp

- tt, trgt Tấp nập đi lại: Ngày Quốc khánh, phố xá nhộn nhịp.


nt. Đông vui, tấp nập do nhiều người qua lại hay hoạt động. Ngày mùa thôn xóm nhộn nhịp.

xem thêm: đông, đông đúc, tấp nập, nhộn nhịp, sầm uất



nhộn nhịp

nhộn nhịp
  • adj
    • bustling